VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "Trung Quốc" (1)

Vietnamese Trung Quốc
button1
English NChina
Example
Trung Quốc là nước đông dân nhất
China is the country with the largest population
My Vocabulary

Related Word Results "Trung Quốc" (2)

Vietnamese người Trung Quốc
button1
English NChinese
Example
Gần đây, nhiều người Trung Quốc đến Việt Nam
Recently, many Chinese people came to Vietnam.
My Vocabulary
Vietnamese tiêu Trung Quốc
button1
English NChinese pepper
Example
Món lẩu Tứ Xuyên có rất nhiều tiêu Trung Quốc
Sichuan hotpot has a lot of Sichuan pepper (huajiao).
My Vocabulary

Phrase Results "Trung Quốc" (11)

những người này là người Trung Quốc
These people are Chinese
Trung Quốc là nước đông dân nhất
China is the country with the largest population
Gần đây, nhiều người Trung Quốc đến Việt Nam
Recently, many Chinese people came to Vietnam.
Món lẩu Tứ Xuyên có rất nhiều tiêu Trung Quốc
Sichuan hotpot has a lot of Sichuan pepper (huajiao).
Sự kiện diễn ra hai ngày trước khi cặp gấu trúc lên đường về Trung Quốc.
The event took place two days before the pandas departed for China.
Việc nhìn ngắm gấu trúc giúp tạo mối liên hệ với Trung Quốc.
Seeing pandas helps create a connection with China.
Trung Quốc tuyên bố sẵn sàng sử dụng vũ lực.
China declared its readiness to use force.
Tổng Bí thư Tô Lâm ngày 26/1 điện đàm với Tổng Bí thư, Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình.
Secretary General To Lam held a phone call with Chinese President and General Secretary Xi Jinping on January 26.
Việt Nam ủng hộ các sáng kiến của Trung Quốc.
Vietnam supports China's initiatives.
Việt Nam ủng hộ các sáng kiến của Trung Quốc về quản trị toàn cầu.
Vietnam supports China's initiatives on global governance.
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
Vietnam always highly values and gives top priority to developing relations with China.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y